mán đỉa

mán đỉa

Trong vườn có một cây mán đỉa.

Định nghĩa

Danh từ: - Loài cây thân gỗ nhỏ, thuộc họ Đậu: "mán đỉa" tên gọi của một loài cây trong chi Pithecellobium, thường mọc hoang hoặc được trồngvùng nhiệt đới. Cây kép lông chim, quả dạng đậu dẹt, xoắn lại thường lông hoặc gai nhỏ trên thân. - Chỉ quả hoặc hạt của cây này: Trong một số ngữ cảnh, "mán đỉa" cũng có thể dùng để nói về quả hoặc hạt của loài cây này, thường được dùng làm thức ăn cho gia súc hoặc trong y học dân gian.

dụ sử dụng
  • (Loài cây này thường xuất hiệnrìa rừng, quả xoắn giúp phân biệt với các cây khác.)
  • ( của cây mán đỉa được sử dụng trong bài thuốc dân gian để làm mát da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mán đỉa rừng": chỉ loài mán đỉa mọc tự nhiên, không do con người trồng.

    • Quả mán đỉa rừng thường nhỏ hơn vị chát hơn so với loài trồng. (Quả của cây mọc hoang đặc điểm khác biệt về kích thước hương vị.)
  • "mán đỉa làm thuốc": chỉ việc sử dụng các bộ phận của cây mán đỉa trong y học cổ truyền.

    • Vỏ thân cây mán đỉa làm thuốc tác dụng sát trùng, chữa vết thương ngoài da. (Vỏ cây được dùng để điều trị các tổn thương bề mặt da.)
Biến thể từ gần giống
  • Mán (danh từ): một loài cây bụi, thường mọc hoang, quả dạng đậu thành phần đầu của từ "mán đỉa".

    • Cây mán thường mọcbờ suối, quả của có thể ăn được. (Loài cây này thường mọc gần nước, quả có thể dùng làm thực phẩm.)
  • Đỉa (danh từ): con vật thân mềm, sống dưới nước, hút máukhông liên quan trực tiếp đến "mán đỉa" ngoài việc tạo nên tên gọi hình tượng.

Từ đồng nghĩa
  • Me keo: một loại cây cùng họ (Fabaceae), quả dạng đậu, thường được dùng làm cây cảnh hoặc cây bóng mát.
  • Cây đậu xoắn: tên gọi mô tả hình dạng quả của cây mán đỉa, dễ nhận biết.
Thành ngữ liên quan
  • "Mán đỉa như mắc cửi": thành ngữ so sánh hình dạng quả mán đỉa xoắn lại giống như mắc cửi (dụng cụ dệt vải), dùng để chỉ sự rối rắm, phức tạp.
    • Chuyện này rối như mán đỉa, chẳng biết đâu lần. (Sự việc này rất phức tạp, khó giải quyết.)

Từ chứa "mán đỉa"